玉人
ngọc nhân
Hán Việt: ngọc nhân · Pinyin: yù rén
Tổng quan
thợ ngọc | tượng ngọc nhỏ | người đẹp | (cách gọi thân mật) gười ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc. ngọc nhân ngọc nhân ☆Người ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc.
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ ngọc | tượng ngọc nhỏ | người đẹp | (cách gọi thân mật) gười ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc. ngọc nhân ngọc nhân ☆Người ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用玉雕成的人像。《北史.卷八八.隱逸傳.崔廓傳》:「藍田令王曇於藍田山得一玉人,長三四寸。」 2.比喻資質聰慧,神采俊秀的人。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「楷風神高邁,容儀俊爽,博涉群書,特精理義,時人謂之玉人。」 3.美女。唐.元稹《鶯鶯傳》:「待月西廂下,迎風戶半開,拂牆花影動,疑是玉人來。」唐.杜牧〈寄揚州韓綽判官〉詩:「二十四橋明月夜,玉人何處教吹簫?」 4.雕琢玉器的工匠。《孟子.梁惠王下》:「今有璞玉於此,雖萬鎰,必使玉人彫琢之。」
Eng
- CC-CEDICT a jade worker|a jade statuette|a beautiful person|(term of endearment)
- Cihui a jade worker; a jade statuette; a beautiful person; (term of endearment)