玉人

yù rénngọc nhân

Hán Việt: ngọc nhân · Pinyin: yù rén

Tổng quan

Người ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用玉雕成的人像。《北史.卷八八.隱逸傳.崔廓傳》:「藍田令王曇於藍田山得一玉人,長三四寸。」 2.比喻資質聰慧,神采俊秀的人。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「楷風神高邁,容儀俊爽,博涉群書,特精理義,時人謂之玉人。」 3.美女。唐.元稹《鶯鶯傳》:「待月西廂下,迎風戶半開,拂牆花影動,疑是玉人來。」唐.杜牧〈寄揚州韓綽判官〉詩:「二十四橋明月夜,玉人何處教吹簫?」 4.雕琢玉器的工匠。《孟子.梁惠王下》:「今有璞玉於此,雖萬鎰,必使玉人彫琢之。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc.; gười ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc.; thợ ngọc , tượng ngọc nhỏ , người đẹp , (cách gọi thân mật); ngọc nhân/túc nhân: người ngọc; người ngọc
  • Biên soạn 玉人 yùrén n. 1. jade carver 2. jade statue 3. handsome person (esp.female)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用玉雕成的人像。《北史.卷八八.隱逸傳.崔廓傳》:「藍田令王曇於藍田山得一玉人,長三四寸。」 2.比喻資質聰慧,神采俊秀的人。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「楷風神高邁,容儀俊爽,博涉群書,特精理義,時人謂之玉人。」 3.美女。唐.元稹《鶯鶯傳》:「待月西廂下,迎風戶半開,拂牆花影動,疑是玉人來。」唐.杜牧〈寄揚州韓綽判官〉詩:「二十四橋明月夜,玉人何處教吹簫?」 4.雕琢玉器的工匠。《孟子.梁惠王下》:「今有璞玉於此,雖萬鎰,必使玉人彫琢之。」

Eng

  • Cihui a jade worker; a jade statuette; a beautiful person; (term of endearment)
  • Tần suất từ 玉人 yùrén n. 1. jade carver 2. jade statue 3. handsome person (esp.female)

other

  • Nguồn khác Người thợ giũa ngọc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美女