玉製的

ngọc chế đích

Hán Việt: ngọc chế đích

Tổng quan

ngọc bích, mùa ngọc bích, ngựa tồi, ngựa già ốm,(đùa cợt) con mụ, con bé, bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử

Cấu tạo: (ngọc) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc bích, mùa ngọc bích, ngựa tồi, ngựa già ốm,(đùa cợt) con mụ, con bé, bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử