玉成
ngọc thành
Hán Việt: ngọc thành · Pinyin: yù chéng
Tổng quan
chu toàn; giúp đỡ một cách chu đáo. mong được giúp đỡ trong việc này
敬請他人因愛護而助成某事。《水滸傳》第四回:「看趙某薄面,披剃為僧。一應所用,弟子自當准備。煩望長老玉成。幸甚!」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「贊襄其事,謂之玉成。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 深望玉成此事。
- Tần suất từ xin hãy giúp đạt được điều gì đó (trang trọng); chu toàn; giúp đỡ một cách chu đáo. mong được giúp đỡ trong việc này.; giúp đỡ một cách chu đáo
- Biên soạn 玉成 yùchéng* v. <court.> help achieve sth.; kindly help secure the success of sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬請他人因愛護而助成某事。《水滸傳》第四回:「看趙某薄面,披剃為僧。一應所用,弟子自當准備。煩望長老玉成。幸甚!」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「贊襄其事,謂之玉成。」
Eng
- Cihui please help achieve something (formal)
- Tần suất từ 玉成 yùchéng* v. <court.> help achieve sth.; kindly help secure the success of sth