成全
thành toàn
Hán Việt: thành toàn · Pinyin: chéng quán
Tổng quan
giúp ai đó đạt mục tiêu | giúp ai đó thành công | hoàn thành | làm cho trọn vẹn | làm tròn
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp ai đó đạt mục tiêu | giúp ai đó thành công | hoàn thành | làm cho trọn vẹn | làm tròn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓滿、完全。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳.蔡澤》:「夫人之立功,豈不期於成全耶?」 2.促成某事、幫助他人達成願望。《水滸傳》第二回:「教頭今日既到這里,一發成全了他亦好。老漢自當重重酬謝。」《老殘遊記》第一六回:「這是賈魏氏那一案,魏家孝敬老公祖的,求老公祖格外成全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助他人达到目的,实现心愿应该成全,不该阻挠|成全他继续深造的愿望。
Eng
- CC-CEDICT to help sb accomplish his aim|to help sb succeed|to complete|to make whole|to round off
- Cihui to help sb accomplish his aim; to help sb succeed; to complete; to make whole; to round off