玉搔頭

yù sāo tóu ngọc tao đầu

Hán Việt: ngọc tao đầu · Pinyin: yù sāo tóu

Tổng quan

trâm ngọc

Cấu tạo: (ngọc) + (tao) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâm ngọc
  • Cihui trâm ngọc。玉簪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子的首飾,玉製的髮簪。因漢武帝李夫人以玉簪搔頭,所以稱玉簪為「玉搔頭」。唐.白居易〈長恨歌〉:「花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭。」也稱為「玉簪」。 2.清李漁笠翁十種曲之一,敘述明武宗微服出行與名妓劉倩倩相戀的故事。

Eng

  • Cihui 玉搔頭 ùsāotóu n. jade hairpin M:⁴zhī