玉液

ngọc dịch

Hán Việt: ngọc dịch

Tổng quan

ước ngọc, chỉ rượu ngon, quý. ngọc dịch ngọc dịch ☆Nước ngọc, chỉ rượu ngon, quý.

Cấu tạo: (ngọc) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước ngọc, chỉ rượu ngon, quý. ngọc dịch ngọc dịch ☆Nước ngọc, chỉ rượu ngon, quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘美的汁液。南朝梁.劉潛〈謝晉安王賜甘啟〉:「便得削彼金衣,咽茲玉液。」 2.方士所煉的丹藥,道家認為飲之可以長生。《文選.江淹.雜體詩.郭弘農》:「道人讀丹經,方士鍊玉液。」《隋書.卷三五.經籍志四》:「金丹玉液長生之事,歷代糜費,不可勝紀,竟無效焉。」 3.比喻美酒。南朝梁.劉潛〈謝晉安王賜宜城酒啟〉:「忽值瓶瀉椒芳,壺開玉液。」唐.白居易〈效陶潛體〉詩一六首之四:「開缾瀉尊中,玉液黃金脂。」

Eng

  • Cihui 玉液 ùyè n. 1. <wr.> fine liquor 2. <Dao.> liquor of immortality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美酒