玉潔冰清

yù jié bīng qīng ngọc khiết băng thanh

Hán Việt: ngọc khiết băng thanh · Pinyin: yù jié bīng qīng

Tổng quan

trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ) | không tì vết | không chê trách được | liêm khiết

Cấu tạo: (ngọc) + (khiết) + (băng) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ) | không tì vết | không chê trách được | liêm khiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如玉和冰一般純淨潔白。比喻人格高尚品行高潔。唐.楊烱〈李懷州墓誌銘〉:「孔文舉之天骨,玉潔冰清。」《兒女英雄傳》第九回:「這根基兩個字不在門庭家世上講,要在心地品行上講的,你只看張家姑娘這等的玉潔冰清,可是沒根基的人做得來的。」也作「冰清玉潔」。

Eng

  • CC-CEDICT clear as ice and clean as jade (idiom); spotless|irreproachable|incorruptible
  • Cihui 玉潔冰清 ùjiébīngqīng f.e. pure and noble