玉碎

yù suì ngọc toái

Hán Việt: ngọc toái · Pinyin: yù suì

Tổng quan

ngọc nát

Cấu tạo: (ngọc) + (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉石碎爛。 2.比喻為保持氣節而犧牲。《北齊書.卷四一.元景安傳》:「大丈夫寧可玉碎,不能瓦全。」 3.比喻清脆的聲音。唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「崑山玉碎鳳皇叫,芙蓉泣露香蘭笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为保持气节而牺牲(常与“瓦全”对举):宁为~,不为瓦全。

Eng

  • Cihui 玉碎 ùsuì* id. 1. prefer death to dishonor 2. die in glory

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

瓦全