瓦全
ngõa toàn
Hán Việt: ngõa toàn · Pinyin: wǎ quán
Tổng quan
ngói lành; sống đục; sống nhục (ví với kẻ không có khí tiết, tham sống sợ chết). chết trong còn hơn sống đục; thà làm ngọc vỡ, chứ không làm ngói lành
比喻没有气节,苟且偷生(常与“玉碎”对举):宁为玉碎,不为~。
自損氣節,以忍辱求全。《北齊書.卷四一.元景安傳》:「大丈夫寧可玉碎,不能瓦全。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 寧為玉碎,不為瓦全。
- Biên soạn 1. intact tile 2. ignoble existence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自損氣節,以忍辱求全。《北齊書.卷四一.元景安傳》:「大丈夫寧可玉碎,不能瓦全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻没有气节,苟且偷生(常与“玉碎”对举):宁为玉碎,不为~。
Eng
- JMdict meaningless existence
- Cihui 瓦全 ǎquán n. 1. intact tile 2. ignoble existence
ja
- JMdict 瓦全(がぜん)