玉蜀黍

yù shǔ shǔ ngọc thục thử

Hán Việt: ngọc thục thử · Pinyin: yù shǔ shǔ

Tổng quan

ngô

Cấu tạo: (ngọc) + (thục) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾本科玉蜀黍屬,一年生草本植物。單稈,無分枝,高一至四公尺,實心。葉互生,線狀披針形,具平行脈。花單性,雌雄同株,雄花序頂生,大型疏散圓錐狀,雌花序穗狀,生於主稈接近頂端的兩側。果穗也稱為「玉蜀黍」。品種繁多,世界各地均有栽種。也稱為「包米」、「包谷」、「包穀」、「苞米」、「棒頭」、「番麥」、「珍珠米」、「玉麥」、「玉米」、「玉茭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉米。

Eng

  • CC-CEDICT corn
  • Cihui corn

ja

  • JMdict corn (Zea mays)|maize