玉魁珠

ngọc khôi châu

Hán Việt: ngọc khôi châu

Tổng quan

玉魁珠 NGỌC KHÔI CHÂU Từ tôn xưng để gọi các thiếu nữ, người ngọc. Ngọc: thường đọc là nguổc. 少年玉魁珠䏾橤 Thiếu niên ngọc khôi châu bóng nhụy (B.L.) (Nàng đang độ tuổi thiếu niên ngọc ngà như nhụy hoa hấp dẫn). Ngọc khôi châu : có lúc gọi là nguổc châu trai cùng một nghĩa.

Cấu tạo: (ngọc) + (khôi) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 玉魁珠 NGỌC KHÔI CHÂU Từ tôn xưng để gọi các thiếu nữ, người ngọc. Ngọc: thường đọc là nguổc. 少年玉魁珠䏾橤 Thiếu niên ngọc khôi châu bóng nhụy (B.L.) (Nàng đang độ tuổi thiếu niên ngọc ngà như nhụy hoa hấp dẫn). Ngọc khôi châu : có lúc gọi là nguổc châu trai cùng một nghĩa.