王侯

wáng hóuvương hầu

Hán Việt: vương hầu · Pinyin: wáng hóu

Tổng quan

vương hầu; quý tộc. 王爵和侯爵

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓天子与诸侯◇多指王爵与侯爵,或泛指显贵者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

王爵和侯爵。泛指顯貴的人。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「陵未沒時,使有來報,漢公卿王侯皆奉觴上壽。」《文選.左思.詠史詩八首之四》:「濟濟京城內,赫赫王侯居。」

Cấu tạo: 王 (vương) + 侯 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vương hầu 王侯 dt. vua và công hầu khanh tướng nói chung. Chân chăng lọt đến cửa vương hầu, ấy tuổi nào thay đã bạc đầu. (Mạn thuật 30.1).; Hai tước vị vua ban cho công hầu, tước Vương và tước Hầu. Cũng chỉ công danh cao. Truyện Lục Vân Tiên: »Trần Đoàn tiên phẩm khác mầu, Gió trăng bỡn cợt vương hầu chiêm bao«.; quý tộc; vương hầu/vượng hầu: vương hầu/quý tộc; xem emir thủ hiến, hoàng thân (A,rập), êmia, người dòng dõi Mô,ha,mét (sử học) lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord), chư hầu, quan (phong kiến), (thuộc) lãnh chúa, (thuộc) bá chủ, (thuộc) chư hầu, (thuộc) quan tâm phúc, trung thành…
  • Biên soạn 王侯 áng-hóu* n. prince and marquis; the nobility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 王爵和侯爵。泛指顯貴的人。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「陵未沒時,使有來報,漢公卿王侯皆奉觴上壽。」《文選.左思.詠史詩八首之四》:「濟濟京城內,赫赫王侯居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天子与诸侯◇多指王爵与侯爵,或泛指显贵者。
  • Kaggle Zh-Vi emeer

Eng

  • JMdict the king and his feudal lords
  • Cihui aristocracy
  • Tần suất từ 王侯 áng-hóu* n. prince and marquis; the nobility

Đức

  • Handedict Emir

ja

  • JMdict 王侯(おうこう)

other

  • Nguồn khác Hai tước vị vua ban cho công hầu, tước Vương và tước Hầu. Cũng chỉ công danh cao
  • Nguồn khác »Trần Đoàn tiên phẩm khác mầu, Gió trăng bỡn cợt vương hầu chiêm bao«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贵爵