王侯
vương hầu
Hán Việt: vương hầu · Pinyin: wáng hóu
Tổng quan
quý tộc ai tước vị vua ban cho công hầu, tước Vương và tước Hầu. Cũng chỉ công danh cao. Truyện Lục Vân Tiên: »Trần Đoàn tiên phẩm khác mầu, Gió trăng bỡn cợt vương hầu chiêm bao«. vương hầu vương hầu ☆Hai tước vị vua ban cho công hầu, tước Vương và tước Hầu. Cũng chỉ công danh cao. Truyện Lục Vân Tiên: »Trần Đoàn tiên phẩm khác mầu, Gió trăng bỡn cợt vương hầu chiêm bao«.
Nghĩa
Việt
- Cihui quý tộc ai tước vị vua ban cho công hầu, tước Vương và tước Hầu. Cũng chỉ công danh cao. Truyện Lục Vân Tiên: »Trần Đoàn tiên phẩm khác mầu, Gió trăng bỡn cợt vương hầu chiêm bao«. vương hầu vương hầu ☆Hai tước vị vua ban cho công hầu, tước Vương và tước Hầu. Cũng chỉ công danh c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 王爵和侯爵。泛指顯貴的人。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「陵未沒時,使有來報,漢公卿王侯皆奉觴上壽。」《文選.左思.詠史詩八首之四》:「濟濟京城內,赫赫王侯居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓天子与诸侯◇多指王爵与侯爵,或泛指显贵者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓天子与诸侯◇多指王爵与侯爵,或泛指显贵者。
Eng
- CC-CEDICT aristocracy
- Cihui aristocracy
ja
- JMdict the king and his feudal lords