王天下

vương thiên hạ

Hán Việt: vương thiên hạ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

統治天下。《易經.繫辭下》:「古者包犧氏之王天下也,仰則觀象於天,俯則觀法於地。」《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「周文獵涇渭,載呂尚而歸,以王天下。」

Cấu tạo: 王 (vương) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thống trị thiên hạ
  • Biên soạn rule over the empire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統治天下。《易經.繫辭下》:「古者包犧氏之王天下也,仰則觀象於天,俯則觀法於地。」《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「周文獵涇渭,載呂尚而歸,以王天下。」

Eng

  • Cihui 王天下 àng tiānxià v.o. <wr.> rule over the empire
  • Tần suất từ v.o. <wr.> rule over the empire

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下半 · 天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下无敌