王後盧前

vương hậu lô tiền

Hán Việt: vương hậu lô tiền

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《旧唐书·文苑传上·杨炯》"炯与王勃﹑卢照邻﹑骆宾王以文词齐名,海内称为王﹑杨﹑卢﹑骆,亦号为'四杰'。焝闻之,谓人曰'吾愧在卢前,耻居王后。'当时议者,亦以为然。"后以"王后卢前"指诗文齐名。

Cấu tạo: 王 (vương) + 后 (hậu) + 卢 (lô) + 前 (tiền)

Từ liên quan

Gần nghĩa

王后卢前 · 卢前王后