王法

wáng fǎ vương pháp

Hán Việt: vương pháp · Pinyin: wáng fǎ

Tổng quan

pháp luật | pháp luật của quốc gia | pháp luật của nhà nước (thời xưa) | tiêu chuẩn hép tắc luật lệ của vua. vương pháp vương pháp ☆Phép tắc luật lệ của vua. vương pháp (雜語)帝王當執持之正法也。佛為優填國王說王法正論經,為舍衛國王說王法經。☸

Cấu tạo: (vương) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp luật | pháp luật của quốc gia | pháp luật của nhà nước (thời xưa) | tiêu chuẩn hép tắc luật lệ của vua. vương pháp vương pháp ☆Phép tắc luật lệ của vua. vương pháp (雜語)帝王當執持之正法也。佛為優填國王說王法正論經,為舍衛國王說王法經。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝廷所頒布的法令。即國法。元.關漢卿《救風塵》第四折:「明有王法,我和你告官去來。」《儒林外史》第四三回:「馮君瑞是我內地生員,關系朝廷體統,他如何敢拿了去,要起贖身的價銀來?目無王法已極!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称国家法律动以王法从事,尔其戒之!也泛指政策法令。

Eng

  • CC-CEDICT the law|the law of the land|the law of a state (in former times)|criterion
  • Cihui the law; the law of the land; the law of a state (in former times); criterion

ja

  • JMdict royal decree

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国法