国法

guó fǎquốc pháp

Hán Việt: quốc pháp · Pinyin: guó fǎ

Tổng quan

quốc pháp; phép nước; luật pháp nhà nước. 國法難容 phép nước khó dung

新华 · Tân Hoa Đại lục

国家的法纪:~难容。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.國家法律制度的通稱。《荀子.大略》:「國法禁拾遺,惡民之串以無分得也。」 2.規定國家組織及其作用的法規,通常指憲法與行政法而言。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phép nước; luật pháp nhà nước; quốc pháp: quốc pháp/phép nước/luật pháp nhà nước
  • Biên soạn 國法 uófǎ n. national law; law of the land M:³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家法律制度的通稱。《荀子.大略》:「國法禁拾遺,惡民之串以無分得也。」 2.規定國家組織及其作用的法規,通常指憲法與行政法而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家的法纪:~难容。

Eng

  • JMdict national law
  • Cihui national law
  • Tần suất từ 國法 uófǎ n. national law; law of the land M:³xiàng

ja

  • JMdict 国法(こくほう)

other

  • Nguồn khác Phép tắc luật lệ của một nước
  • Nguồn khác Lệ đặt bao giờ, Ấy là quốc pháp hay là phủ quy« (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公法 · 法律 · 王法