國法
quốc pháp
Hán Việt: quốc pháp · Pinyin: guó fǎ
Tổng quan
quốc pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc pháp
- Cihui quốc pháp quốc pháp ☆Phép tắc luật lệ của một nước. »Ông rằng: Lệ đặt bao giờ, Ấy là quốc pháp hay là phủ quy« (Nhị độ mai).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家法律制度的通稱。《荀子.大略》:「國法禁拾遺,惡民之串以無分得也。」 2.規定國家組織及其作用的法規,通常指憲法與行政法而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家的法纪:~难容。
Eng
- CC-CEDICT national law
- Cihui national law
ja
- JMdict national law