王道
vương đạo
Hán Việt: vương đạo · Pinyin: wáng dào
Tổng quan
vương đạo; thuật cai trị; thuật kinh bang tế thế
君主以仁义治天下,以德政安抚臣民的统治方法。常与霸道”相对称无偏无党,王道荡荡。
一種以仁義治天下的政治思想。《書經.洪範》:「無偏無黨,王道蕩蕩。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「昔者夫子閔王道之缺,傷斯文之墜,靜居以歎鳳,臨衢而泣麟。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn kingly way; benevolent government ◆s.v. 1. fair; even-handed 2. <topo.> terrifying; frightful; terrible
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種以仁義治天下的政治思想。《書經.洪範》:「無偏無黨,王道蕩蕩。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「昔者夫子閔王道之缺,傷斯文之墜,靜居以歎鳳,臨衢而泣麟。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)指性子猛烈、劇烈。(2)指蠻橫、霸道。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主以仁义治天下,以德政安抚臣民的统治方法。常与霸道”相对称无偏无党,王道荡荡。
- Kaggle Zh-Vi kingcraft
Eng
- JMdict righteous government
- JMdict just rule
- JMdict kingship
- JMdict rule of right
- JMdict noble path
- Cihui the Way of the King; statecraft; benevolent rule; virtuous as opposed to the Way of Hegemon 霸道
Đức
- Handedict der königlicher Weg, der Weg des Königs, die königliche Methode ("way of the king")
ja
- JMdict 王道(おうどう)
other
- Nguồn khác Con đường chân chính ngay thẳng của các bậc thánh vương thời cổ, dùng đức độ mà trị quốc