霸道

bà dào phách đạo

Hán Việt: phách đạo · Pinyin: bà dào

Tổng quan

con đường bá chủ | viết tắt của 霸王之道 | thống trị chuyên chế | cai trị bằng sức mạnh | tà ác trái với vương đạo 王道 | hách dịch | bạo ngược | (rượu, thuốc, v.v.) mạnh | công hiệu ường lối cai trị dựa trên sức mạnh. bá đạo bá đạo ☆Đường lối cai trị dựa trên sức mạnh.

Cấu tạo: (phách) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường bá chủ | viết tắt của 霸王之道 | thống trị chuyên chế | cai trị bằng sức mạnh | tà ác trái với vương đạo 王道 | hách dịch | bạo ngược | (rượu, thuốc, v.v.) mạnh | công hiệu ường lối cai trị dựa trên sức mạnh. bá đạo bá đạo ☆Đường lối cai trị dựa trên sức mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與王道相反。指不顧仁義,以極權統治。《史記.卷六八.商君列傳》:「鞅曰:『吾說公以王道而未入也。……吾說公以霸道,其意欲用之矣。』」 2.蠻不講理,胡作非為。《紅樓夢》第一九回:「就便不好和他說,一個錢也不給,安心要強留下我,他也不敢不依。但只是咱們家從沒幹過這倚勢仗貴霸道的事。」《文明小史》第三○回:「這後任的東家是個旗人,有些顢頇,伯集既是老手,有幾樁事辦得不免霸道些,人家恨了他,都說他壞話。」 3.劇烈、厲害。《老殘遊記》第一四回:「今天這水真霸道!一來就一尺多!一霎就過了二尺!」《兒女英雄傳》第六回:「你大概也不知道你小大師傅的少林拳有多麼霸…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霸王之道;以强力、刑法统治的政策吾说公以霸道,其意欲用之矣; 蛮横不讲理咱们家从没干过这倚势仗贵霸道的事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①霸王之道;以强力、刑法统治的政策吾说公以霸道,其意欲用之矣。②蛮横不讲理咱们家从没干过这倚势仗贵霸道的事。

Eng

  • CC-CEDICT the Way of the Hegemon|abbr. for 霸王之道|despotic rule|rule by might|evil as opposed to the Way of the King 王道|overbearing|tyranny|(of liquor, medicine etc) strong|potent
  • Cihui the Way of the Hegemon; abbr. for 霸王之道; despotic rule; rule by might; evil as opposed to the Way of the King 王道; overbearing; tyranny; (of liquor, medicine etc) strong; potent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强横 · 蛮横 · 野蛮

Từ trái nghĩa

王道