玩儿完

wán r wánngoạn nhi hoàn

Hán Việt: ngoạn nhi hoàn · Pinyin: wán r wán

Tổng quan

HOÀN đi tong; sụp đổ; thất bại (có ý khôi hài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

垮台; 失败; 死亡(含诙谐意)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲稱失敗、死亡、垮臺。如:「今天股市大崩盤,我看身家全投進去的他準玩兒完了。」

Cấu tạo: 玩 (ngoạn) + 兒 (nhi) + 完 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 玩完
  • Cihui 玩完
  • Biên soạn r.v. <coll.> be done for; be finished

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱失敗、死亡、垮臺。如:「今天股市大崩盤,我看身家全投進去的他準玩兒完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垮台; 失败; 死亡(含诙谐意)。

Eng

  • Cihui erhua form of 玩完

Đức

  • Handedict genug von etw. haben

Từ liên quan

Gần nghĩa

玩儿命 · 玩儿坏 · 玩儿票 · 玩儿不转 · 玩儿 · 玩儿得转 · 玩儿稀的 · 玩儿花招