玩兒命
ngoạn nhi mệnh
Hán Việt: ngoạn nhi mệnh · Pinyin: wán r mìng
Tổng quan
MỆNH chơi bạc mạng; chơi liều
不顾一切,不顾危险,拿着性命当儿戏:~地工作丨在这种毫无安全设施的地方干活儿,简直是~!
把生命當兒戲。如:「天候這麼差,他們還敢飆車,真是在玩兒命。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh cược với mạng sống
- Cihui liều lĩnh một cách ngu ngốc
- Tần suất từ chơi liều
- Biên soạn 1. risk one's life needlessly 2. exert the utmost strength
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把生命當兒戲。如:「天候這麼差,他們還敢飆車,真是在玩兒命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顾一切,不顾危险,拿着性命当儿戏:~地工作丨在这种毫无安全设施的地方干活儿,简直是~!
Eng
- Cihui to gamble with life; to take reckless risks
- Tần suất từ v.o. <coll.> 1. risk one's life needlessly 2. exert the utmost strength
Đức
- Handedict Kopf und Kragen riskieren