玩具
ngoạn cụ
Hán Việt: ngoạn cụ · Pinyin: wán jù
Tổng quan
đồ chơi; đồ chơi trẻ em
1.供玩耍游戏的器物。 2.今指专供儿童玩的东西。
可供遊戲玩弄的東西。如:「玩具手槍」、「玩具店」。《孽海花》第二一回:「最奇怪的,竟有人到上海採辦東西洋奇巧玩具,運進京來。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 玩具 wánjù* n. toy; plaything M:¹gè/tào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供遊戲玩弄的東西。如:「玩具手槍」、「玩具店」。《孽海花》第二一回:「最奇怪的,竟有人到上海採辦東西洋奇巧玩具,運進京來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.供玩耍游戏的器物。 2.今指专供儿童玩的东西。
- Kaggle Zh-Vi bauble
Eng
- JMdict toy
- JMdict (person or thing treated as a) plaything
- Cihui plaything; toy
Đức
- Handedict Spielsachen
ja
- JMdict 玩具(おもちゃ)
other
- Nguồn khác Đồ chơi của trẻ con