玩物

wán wù ngoạn vật

Hán Việt: ngoạn vật · Pinyin: wán wù

Tổng quan

đồ chơi | thứ để chơi

Cấu tạo: (ngoạn) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ chơi | thứ để chơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供玩賞、玩弄的人或器物。《晏子春秋.外篇.重而異者》:「君之玩物,衣以文繡;君之鳧雁,食以菽粟。」 2.觀覽景物。晉.陸雲〈高岡〉詩四首之四:「幽居玩物,顧景自頤。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 玩賞器物。《書經.旅獒》:「玩人喪德,玩物喪志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供玩弄﹑玩赏的人或器物; 观赏景物; 指沉迷于所好之物; 犹玩世。谓以游戏态度对待事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供玩弄﹑玩赏的人或器物。 2.观赏景物。 3.指沉迷于所好之物。 4.犹玩世。谓以游戏态度对待事物。

Eng

  • CC-CEDICT toy; plaything
  • Cihui 玩物 ánwù n. plaything; toy ◆v.o. turn everything to one's amusement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玩具