玩藝兒

wán yì r ngoạn nghệ nhi

Hán Việt: ngoạn nghệ nhi · Pinyin: wán yì r

Tổng quan

biến thể của 玩意兒|玩意儿

Cấu tạo: (ngoạn) + (nghệ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 玩意兒|玩意儿

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來寄託情趣或打發時間的事物。如唱戲、打牌、耍雜技等。如:「閒暇的時候,他喜歡找些新玩藝兒來消遣日子。」也作「玩意兒」、「頑意兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"玩意儿"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 玩意兒|玩意儿[wan2 yi4 r5]
  • Cihui variant of 玩意兒|玩意儿