玩花招
ngoạn hoa chiêu
Hán Việt: ngoạn hoa chiêu · Pinyin: wán huā zhāo
Tổng quan
chơi trò bịp bợm
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi trò bịp bợm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻玩弄詭計、手段。如:「你玩花招的技倆已經遭人識破,不管用了。」
Eng
- CC-CEDICT to play tricks
- Cihui to play tricks