環狀的

hoàn trạng đích

Hán Việt: hoàn trạng đích

Tổng quan

(giải phẫu) hình cong (sụn thanh quản) hình cầu, tròn, theo đường tròn, (nghĩa bóng) hợp thành tổng thể có vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng

Cấu tạo: (hoàn) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) hình cong (sụn thanh quản) hình cầu, tròn, theo đường tròn, (nghĩa bóng) hợp thành tổng thể có vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng

Eng

  • Cihui 環狀的 uánzhuàng de attr. cricoid