現世報

xiàn shì bào hiện thế báo

Hán Việt: hiện thế báo · Pinyin: xiàn shì bào

Tổng quan

quả báo trong đời này

Cấu tạo: (hiện) + (thế) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả báo trong đời này

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报:报应。原为佛家语。后指人做了恶事,今生就会得到报应。意指报应很快。也指人自作自受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹现报。 2.詈词,谓现世即得恶报的坏人。指倒霉的人。

Eng

  • CC-CEDICT karmic retribution within one's lifetime
  • Cihui karmic retribution within one's lifetime