现世报

xiàn shì bàohiện thế báo

Hán Việt: hiện thế báo · Pinyin: xiàn shì bào

Tổng quan

quả báo trong đời này

新华 · Tân Hoa Đại lục

报:报应。原为佛家语。后指人做了恶事,今生就会得到报应。意指报应很快。也指人自作自受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指偽善、無惡不做的人,在今生今世必得報應。《石點頭.卷一○.王孺人離合團魚夢》:「趙瞎子做盡人,那得無此現世報。」也作「見世報」。

Cấu tạo: 現 (hiện) + 世 (thế) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo ứng
  • Tần suất từ quả báo trong đời này
  • Biên soạn 現世報 iànshìbào n. <rel.> retribution in one's own lifetime

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹现报。 2.詈词,谓现世即得恶报的坏人。指倒霉的人。

Eng

  • Cihui karmic retribution within one's lifetime
  • Tần suất từ 現世報 iànshìbào n. <rel.> retribution in one's own lifetime

Từ liên quan

Gần nghĩa

现世宝 · 现世的 · 现世现报 · 现世 · 現世 · 現世利益 · 现世报儿 · 现世性