現世現報

xiàn shì xiàn bòo hiện thế hiện báo

Hán Việt: hiện thế hiện báo · Pinyin: xiàn shì xiàn bòo

Tổng quan

Cấu tạo: (hiện) + (thế) + (hiện) + (báo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报:报应。原为佛家语。后指人做了恶事,今生就会得到报应。意指报应很快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.现报。
  • Tân Hoa Tự Điển 报报应。原为佛家语◇指人做了恶事,今生就会得到报应。意指报应很快。

Eng

  • Cihui 現世現報 iànshìxiànbào f.e. 1. suffer from one's own bad deeds as if punished by God 2. be punished quickly for the evil one has just done