现世的

hiện thế đích

Hán Việt: hiện thế đích

Tổng quan

(thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục (thuộc) thời gian, (thuộc) trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian, (giải p

Cấu tạo: 現 (hiện) + 世 (thế) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trần tục

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mundane

Từ liên quan

Gần nghĩa

现世报 · 现世宝 · 现世现报 · 现世 · 現世 · 現世利益 · 现世性 · 现世报儿