現世的
hiện thế đích
Hán Việt: hiện thế đích
Tổng quan
(thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục (thuộc) thời gian, (thuộc) trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian, (giải phẫu) (thuộc) thái dương, xương thái dương có tính chất đất, (thuộc) đất; (thuộc) trái đất, (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục (thuộc) thời gian, (thuộc) trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian, (giải phẫu) (thuộc) thái dương, xương thái dương có tính chất đất, (thuộc) đất; (thuộc)…