现场的
hiện tràng đích
Hán Việt: hiện tràng đích
Tổng quan
dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi,a, (động vật học) cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất), (thông tục) một
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tại chỗ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi spot
Eng
- Cihui spot