現存的

hiện tồn đích

Hán Việt: hiện tồn đích

Tổng quan

tồn tại, hiện có; hiện nay, hiện thời (pháp lý) hiện có, hiện còn sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi, sự ăn uống sang trong xa hoa, sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động, giống lắm…

Cấu tạo: (hiện) + (tồn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại, hiện có; hiện nay, hiện thời (pháp lý) hiện có, hiện còn sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sốn…