現成的
hiện thành đích
Hán Việt: hiện thành đích
Tổng quan
thực hành may sẵn (quần áo) (từ lóng) may sẵn (quần áo), (từ lóng) quần áo may sẵn thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được làm sẵn; may sẵn (quần áo) làm sẵn ở tiệm (chứ không phải làm ở nhà); mua ở cửa hàng mang về
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hành may sẵn (quần áo) (từ lóng) may sẵn (quần áo), (từ lóng) quần áo may sẵn thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được làm sẵn; may sẵn (quần áo) làm sẵ…