現炒現賣

xiàn chǎo xiàn mài hiện sao hiện mại

Hán Việt: hiện sao hiện mại · Pinyin: xiàn chǎo xiàn mài

Tổng quan

nghĩa đen: xào và bán tại chỗ | nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường

Cấu tạo: (hiện) + (sao) + (hiện) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xào và bán tại chỗ | nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就地贩卖。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to fry and sell on the spot|fig. (of fresh graduates) to apply the still-fresh knowledge gained in school
  • Cihui lit. to fry and sell on the spot; fig. (of fresh graduates) to apply the still-fresh knowledge gained in school