現行犯
hiện hành phạm
Hán Việt: hiện hành phạm · Pinyin: xiàn xíng fàn
Tổng quan
tội phạm bị bắt quả tang
Nghĩa
Việt
- Cihui tội phạm bị bắt quả tang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 《刑事訴訟法》規定,犯罪在實施中或實施後即時被發覺者,為現行犯。若有被追呼為犯罪人者,或因持有兇器、贓物或其他物件,或於身體、衣服等處露有犯罪痕跡,顯可疑為犯罪人者,也以現行犯論。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法律上指正在预备犯罪﹑实行犯罪或犯罪后即时被发觉的罪犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.法律上指正在预备犯罪﹑实行犯罪或犯罪后即时被发觉的罪犯。
Eng
- CC-CEDICT criminal caught red-handed
- Cihui criminal caught red-handed
ja
- JMdict flagrante delicto|caught red-handed