玷辱
điếm nhục
Hán Việt: điếm nhục · Pinyin: diàn rǔ
Tổng quan
làm nhục | làm ô danh ất hổ thẹn đau đớn — Làm xấu hổ. điếm nhục điếm nhục ☆Rất hổ thẹn đau đớn — Làm xấu hổ. làm nhục; sỉ nhục; bôi nhọ; làm xấu mặt。使蒙受恥辱。 玷辱祖先 làm nhục tổ tiên 玷辱門戶 bôi nhọ môn phái
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nhục | làm ô danh ất hổ thẹn đau đớn — Làm xấu hổ. điếm nhục điếm nhục ☆Rất hổ thẹn đau đớn — Làm xấu hổ. làm nhục; sỉ nhục; bôi nhọ; làm xấu mặt。使蒙受恥辱。 玷辱祖先 làm nhục tổ tiên 玷辱門戶 bôi nhọ môn phái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 汙辱、受恥辱。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「玷辱流輩,莫斯為甚。」明.楊珽《龍膏記》第一四齣:「爹爹道我偷將金盒,送與外人,玷辱閨門,不容再見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使蒙受耻辱:~祖先|~门户。
Eng
- CC-CEDICT to dishonor|to disgrace
- Cihui to dishonor; to disgrace