玷辱
điếm nhục
Hán Việt: điếm nhục · Pinyin: diàn rǔ
Tổng quan
làm nhục; sỉ nhục; bôi nhọ; làm xấu mặt. 玷辱祖先 làm nhục tổ tiên 玷辱門戶 bôi nhọ môn phái
使蒙受耻辱:~祖先, ~门户。
汙辱、受恥辱。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「玷辱流輩,莫斯為甚。」明.楊珽《龍膏記》第一四齣:「爹爹道我偷將金盒,送與外人,玷辱閨門,不容再見。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rất hổ thẹn đau đớn — Làm xấu hổ.; sự danh ô làm mất màu; làm phai màu; ất hổ thẹn đau đớn — Làm xấu hổ.; làm nhục , làm ô danh; làm nhục; sỉ nhục; bôi nhọ; làm xấu mặt. 玷辱祖先 làm nhục tổ tiên 玷辱門戶 bôi nhọ môn phái; sỉ nhục; bôi nhọ; làm xấu mặt
- Biên soạn 玷辱 iànrǔ* v. dishonor; disgrace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 汙辱、受恥辱。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「玷辱流輩,莫斯為甚。」明.楊珽《龍膏記》第一四齣:「爹爹道我偷將金盒,送與外人,玷辱閨門,不容再見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使蒙受耻辱:~祖先, ~门户。
- Kaggle Zh-Vi dishonor
Eng
- Cihui to dishonor; to disgrace
- Tần suất từ 玷辱 iànrǔ* v. dishonor; disgrace
other
- Nguồn khác Rất hổ thẹn đau đớn
- Nguồn khác Làm xấu hổ