污辱

ô nhục

Hán Việt: ô nhục

Tổng quan

ấu xa nhơ bẩn, rất đáng hổ thẹn. ô nhục ô nhục ☆Xấu xa nhơ bẩn, rất đáng hổ thẹn.

Cấu tạo: (ô) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấu xa nhơ bẩn, rất đáng hổ thẹn. ô nhục ô nhục ☆Xấu xa nhơ bẩn, rất đáng hổ thẹn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羞辱、恥辱。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「然政所以蒙汙辱自棄於市販之閒者,為老母幸無恙,妾未嫁也。」《三國演義》第九回:「可惜將軍蓋世英雄,亦受此汙辱也!」 2.玷汙。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕以口語遇此禍,重為鄉黨所笑,汙辱先人,亦何面目復上父母丘墓乎?」《三國演義》第二二回:「終有望夷之敗,祖宗焚滅,汙辱至今,永為世鑒。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮辱 · 凌辱 · 玷辱