玻璃器皿

bō li qì mǐnpha li khí mãnh

Hán Việt: pha li khí mãnh · Pinyin: bō li qì mǐn

Tổng quan

kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung), cái cốc; (một) cốc, cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass), ống nhòm, thấu kính, mặt kính (đồng hồ, cửa sổ), nhà kính (trồng cây), gương soi ((cũn

Cấu tạo: 玻 (pha) + 璃 (li) + 器 (khí) + 皿 (mãnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ đựng thủy tinh
  • Tần suất từ kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung), cái cốc; (một) cốc, cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass), ống nhòm, thấu kính, mặt kính (đồng hồ, cửa sổ), nhà kính (trồng cây), gương soi ((cũng) looking glass), đồng hồ cát, (số nhiều) kính đeo mắt, quá chén, nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế, thèm muốn, ghen tức, lắp kính, lồng kính, phản chiếu; soi mình, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi glass

Eng

  • Tần suất từ glass

Đức

  • Handedict Glasgefäß

Từ liên quan

Gần nghĩa

玻璃似地 · 玻璃似的 · 玻璃制品 · 玻璃化物 · 玻璃化的 · 玻璃容器 · 玻璃工场 · 玻璃水瓶