皿

mǐnmãnhNôm mịn

Hán Việt: mãnh · Pinyin: mǐn · Nôm: mịn

Tổng quan

Đồ, các đồ bát đĩa đều gọi là mãnh. Như khí mãnh [器皿] bát, đĩa, chén, mâm (oản [碗], điệp [碟], bôi [杯], bàn [盤]) , v.v

皿锥 · 器皿 · 華皿 · 培养皿 · 美耐皿 · 平皿培养 · 彼得里皿 · 烤箱器皿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtmãnh
Âm Nômmảng
Quảng Đôngming5
Mân Nambing2
Nhật BảnSARA
Hàn Quốc명
Chú âmㄇㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmiengx
Baxter-Sagartmraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổmraŋʔ
Phản thiết母梗切
Thanh mẫu明
Vận梗
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ, các đồ bát đĩa đều gọi là mãnh. Như khí mãnh [器皿] bát, đĩa, chén, mâm (oản [碗], điệp [碟], bôi [杯], bàn [盤]) , v.v. Các đồ dùng để đựng đồ vật gì

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mãnh mãnh khí [Eng: shallow container; rad. no. 108]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mịn mịn màng [Eng: shallow container; rad. no. 108]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mảng mảng quên [Eng: forget]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mảnh mảnh đất, mảnh vỡ [Eng: a piece of land; debris]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.裝盛東西的器具,多指碗碟杯盤。如:「器皿」。 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皿 (象形。小篆字形,象碗、盆之类的食器。本义器皿) 同本义。泛指碗碟杯盘一类饮食用具 皿,饭器之用器也。--《说文》 于交皿虫为衜。--《左传·昭公元年》。注器也。” 是不昭谷明而皿衜也。--《国语·晋语》 牲杀器皿。--《孟子》。注皿所以覆器者也。” 器皿非满案。--宋·司马光《训俭示康》 又如皿金(金属器皿); 皿卷(清代科举,顺天乡试监生的试卷); 皿器(盛物用具的统称) 皿mǐn

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) dish; vessel; shallow container, radical no. 108
  • JMdict plate
  • JMdict dish
  • JMdict platter
  • JMdict disc
  • JMdict serving

ja

  • JMdict 皿(さら)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】武永切【集韻】【韻會】【正韻】眉𣱳切,𠀤明上聲。【說文】飯食之器也。【增韻】盤𥁄之屬。【左傳·昭元年】於文皿蟲爲蠱。【註】皿,器也。【孟子】牲殺器皿。【註】皿,所以覆器者。 又【集韻】母梗切,音猛。義同。【說文】象形。與豆同意。讀若猛。【佩𧥏集】說文但音猛。今更立一音者,非。

Thuyết Văn

飯食之用器也。 象形。與豆同意。 凡皿之屬皆从皿。讀若猛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飯汲古閣作飮。誤。孟子。牲殺器皿。趙注。皿所以覆器者。此謂皿爲幎之假借。似非孟意。 上象其能容。中象其體。下象其底也。與豆略同而少異。 按古孟猛皆讀如芒。皿在十部。今音武永切。

【皿】 (mãnh) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 皿 (mãnh (Đồ)) Phiên thiết: Vũ vĩnh thiết Thượng tự: 武 (vũ) , Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mĩnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phạn (Cơm.) thực (Đồ để ăn. Các loài t) chi (Chưng) dụng (Công dùng) khí (Đồ. Như khí dụng [) vậy。 tượng…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠀜