珍異

zhēn yì trân dị

Hán Việt: trân dị · Pinyin: zhēn yì

Tổng quan

hiếm | quý và lạ

Cấu tạo: (trân) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm | quý và lạ
  • Cihui trân dị trân dị ☆Quý báu lạ lùng ít thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴不尋常的物品或食物。《周禮.地官.司市》:「凡治市之貨賄六畜珍異,亡者使有,利者使阜,害者使亡,靡者使微。」《晉書.卷三三.何曾傳》:「衣裘服翫,新故巨積。食必盡四方珍異,一日之供以錢二萬為限。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍贵奇特的食物或用品; 珍贵而奇异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍贵奇特的食物或用品。 2.珍贵而奇异。

Eng

  • CC-CEDICT rare|precious and odd
  • Cihui rare; precious and odd

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平庸