珍摄
trân nhiếp
Hán Việt: trân nhiếp · Pinyin: zhēn shè
Tổng quan
bảo trọng
1.犹保重。
保重、保養身體。清.顏光敏《顏氏家藏尺牘.卷二.屈處士大均》:「秋氣漸寒,惟加珍攝為望。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ gìn sức khoẻ: bảo trọng
- Tần suất từ bảo trọng
- Biên soạn 珍攝 hēnshè v. <wr.> take good care of one's health
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹保重。
Eng
- Cihui 珍攝 hēnshè v. <wr.> take good care of one's health
- Tần suất từ 珍攝 hēnshè v. <wr.> take good care of one's health