保养

bǎo yǎngbảo dưỡng

Hán Việt: bảo dưỡng · Pinyin: bǎo yǎng

Tổng quan

dưỡng; điều dưỡng; chăm sóc; chăm nom. 保養身體 dưỡng sức; bảo trì; bảo dưỡng; tu sửa; duy tu. 機器保養得好,可以延長使用年限 máy móc bảo trì tốt mới xài được lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

保护调养:~身体; 保护修理,使保持正常状态:~车辆, 机器~得好,可以延长使用年限。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.機械的清潔、維護及調整。如:「車輛應時常加以保養,以維護行車安全。」 2.人的調養、保健。《紅樓夢》第五一回:「他這會子不說保養著些,還要捉弄人。明兒病了,叫他自作自受。」

Cấu tạo: 保 (bảo) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. take good care of one's health

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.機械的清潔、維護及調整。如:「車輛應時常加以保養,以維護行車安全。」 2.人的調養、保健。《紅樓夢》第五一回:「他這會子不說保養著些,還要捉弄人。明兒病了,叫他自作自受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护调养:~身体; 保护修理,使保持正常状态:~车辆, 机器~得好,可以延长使用年限。
  • Kaggle Zh-Vi maintain

Eng

  • JMdict health preservation
  • JMdict recuperation
  • JMdict recreation
  • Cihui to take good care of (or conserve) one's health; to keep in good repair; to maintain; maintenance

Đức

  • Handedict Instandhaltung

ja

  • JMdict 保養(ほよう)

other

  • Nguồn khác Gìn giữ nuôi nấng. Như Bảo dục 保育

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

珍摄 · 调养 · 颐养