珍珠母

zhēn zhū mǔtrân châu mẫu

Hán Việt: trân châu mẫu · Pinyin: zhēn zhū mǔ

Tổng quan

xà cừ (dùng trong trang trí và trong y học cổ truyền Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種中藥。為貝介內的贅疣物。性寒而甘,無毒。《本草綱目》稱具有「平肝潛腸、清肝明目」的功能。

Cấu tạo: 珍 (trân) + 珠 (châu) + 母 (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xà cừ
  • Tần suất từ chất cứng, nhẵn bóng màu cầu vồng tạo nên lớp lót trong ở một vài loại vỏ (hàu, trai chẳng hạn) dùng làm khuy, đồ trang trí...; xà cừ (cũng) nacre, (thuộc) xà cừ, bằng xà cừ, óng ánh như xà cừ; xà cừ (dùng trong trang trí và trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種中藥。為貝介內的贅疣物。性寒而甘,無毒。《本草綱目》稱具有「平肝潛腸、清肝明目」的功能。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mother-of-pearl

Eng

  • Cihui mother-of-pearl (used in ornamentation and in TCM)
  • Tần suất từ mother-of-pearl (used in ornamentation and in TCM)

Đức

  • Handedict Muschel

Từ liên quan

Gần nghĩa

珍珠岩 · 珍珠港 · 珍珠米 · 珍珠菜 · 珍珠貝 · 珍珠贝 · 珠母贝 · 珍珠