珍藏
trân tàng
Hán Việt: trân tàng · Pinyin: zhēn cáng
Tổng quan
cất kỹ; cất giấu kỹ. cất giấu kỹ nhiều năm, nhưng hoàn toàn không bị hư hại.; cất giấu vật quý giá. đem những vật quý báu trong nhà tặng cho viện bảo tàng
1.珍贵的收藏物。 2.珍视并收藏。
1.妥善、慎重的保藏著。宋.蘇軾〈答吳子野書〉:「扶劣膏不識其為何物,但珍藏之,莫測所用。」《紅樓夢》第五三回:「凡所有之家,縱有一兩件,皆珍藏不用。」 2.貴重的收藏品。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「塢中珍藏有金二三萬斤,銀八九萬斤,錦綺繢縠紈素奇玩,積如丘山。」《文選.潘岳.西征賦》:「班述陸海珍藏,張敘神皋隩區。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
- Cihui sưu tầm (những vật phẩm này)
- Tần suất từ trân tàng/trân tạng: trân quý/cất kỹ/cất giấu kỹ/cất giấu vật quý giá; sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường, nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật...); bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị , sưu tầm (những vật phẩm này); 1. cất kỹ; cất giấu kỹ. cất giấu kỹ nhiều năm, nhưng hoàn toàn không bị hư hại. 2. cất giấu vật quý giá. đem những vật quý báu trong nhà tặng cho viện bảo tàng.; cất kỹ; cất giấu kỹ; cất giấu vật quý giá
- Biên soạn 珍藏 hēncáng v. 1. collect (rare books, etc.) 2. treasure; keep as a treasure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.妥善、慎重的保藏著。宋.蘇軾〈答吳子野書〉:「扶劣膏不識其為何物,但珍藏之,莫測所用。」《紅樓夢》第五三回:「凡所有之家,縱有一兩件,皆珍藏不用。」 2.貴重的收藏品。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「塢中珍藏有金二三萬斤,銀八九萬斤,錦綺繢縠紈素奇玩,積如丘山。」《文選.潘岳.西征賦》:「班述陸海珍藏,張敘神皋隩區。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.珍贵的收藏物。 2.珍视并收藏。
- Kaggle Zh-Vi enshrinement
Eng
- Cihui a collection of rare and valuable items; to collect (such items)
- Tần suất từ 珍藏 hēncáng v. 1. collect (rare books, etc.) 2. treasure; keep as a treasure , Lǎo xiānshēng ∼le xǔduō gǔdǒng. The old man collected a lot of antiques
Đức
- Handedict sammeln, einsammeln