保藏
bảo tàng
Hán Việt: bảo tàng · Pinyin: bǎo cáng
Tổng quan
cất giữ; giữ gìn; bảo tồn (để khỏi bị mất mát, hư hại). 把選好的種子好好保藏起來 cất giữ cẩn thận số hạt giống đã lựa chọn
把东西收存起来以免遗失或损坏:~手稿, 把选好的种子好好儿~起来。
保管收藏。如:「地下出土的古代文獻非常珍貴,也極為脆弱,應有妥善的保藏方式。」《陳書.卷二.高祖本紀下》:「庚辰,詔出佛牙於杜姥宅,集四部設無遮大會,高祖親出闕前禮拜。初,齊故僧統法獻於烏纏國得之,常在定林上寺,梁天監末,為攝山慶雲寺沙門慧興保藏,慧興將終,以屬弟慧志。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ trữ
- Cihui bảo quản
- Tần suất từ giữ trữ , bảo quản; mứt, khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá, (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động, giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì, giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...), (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ, giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...); cất giữ; giữ gìn; bảo tồn (để khỏi bị mất mát, hư hại). 把選好的種子好好保藏起來 cất giữ cẩn thận số hạt giống đã lựa chọn; cất giữ; giữ gìn; bảo tồn
- Biên soạn v. keep in store; preserve ◆n. preservation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保管收藏。如:「地下出土的古代文獻非常珍貴,也極為脆弱,應有妥善的保藏方式。」《陳書.卷二.高祖本紀下》:「庚辰,詔出佛牙於杜姥宅,集四部設無遮大會,高祖親出闕前禮拜。初,齊故僧統法獻於烏纏國得之,常在定林上寺,梁天監末,為攝山慶雲寺沙門慧興保藏,慧興將終,以屬弟慧志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把东西收存起来以免遗失或损坏:~手稿, 把选好的种子好好儿~起来。
- Kaggle Zh-Vi mothball
Eng
- Cihui to keep in store; to preserve
- Tần suất từ v. keep in store; preserve ◆n. preservation