珍貴地

trân quý địa

Hán Việt: trân quý địa

Tổng quan

hiếm khi, ít khi quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, (thông tục) hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường

Cấu tạo: (trân) + (quý) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm khi, ít khi quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, (thông tục) hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường