珍貴物

trân quý vật

Hán Việt: trân quý vật

Tổng quan

(từ lóng) của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa, (từ lóng) thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị), (Uc) gói quần áo (của thợ mổ...)

Cấu tạo: (trân) + (quý) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa, (từ lóng) thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị), (Uc) gói quần áo (của thợ mổ...)