珞巴族

luò bā zú lạc ba tộc

Hán Việt: lạc ba tộc · Pinyin: luò bā zú

Tổng quan

nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng

Cấu tạo: (lạc) + (ba) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。分布在西藏東南部。珞巴在藏語的意思為南方人。社會基本按父系氏族血緣關係聚居。一般採一夫一妻制,但亦有富戶行多妻制產業。以農為主,狩獵為副。語言屬漢藏語系藏緬語族。部分地區通用藏語。信仰萬物有靈的原始宗教,日常生活中多所禁忌。參見「洛巴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,分布在西藏。

Eng

  • CC-CEDICT Lhoba ethnic group of southeast Tibet
  • Cihui Lhoba ethnic group of southeast Tibet