珞

luòlạcNôm lạc

Hán Việt: lạc · Pinyin: luò · Nôm: lạc

Tổng quan

Anh lạc [瓔珞] chuỗi ngọc, lấy ngọc châu xâu từng chuỗi đeo vào cổ cho đẹp gọi là anh lạc

珞巴族 · 珞巴语 · 璎珞 · 瓔珞粥 · 瓔珞經 · 赛璐珞 · 瓔珞羯磨 · 珞珞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluò
Hán Việtlạc
Âm Nômlạc
Quảng Đônglok3
Mân Namlok8
Nhật BảnRAKU
Hàn Quốc낙
Chú âmㄌㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổlak
Phản thiết郞擊切
Thanh mẫu來
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Anh lạc [瓔珞] chuỗi ngọc, lấy ngọc châu xâu từng chuỗi đeo vào cổ cho đẹp gọi là anh lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瓔珞」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珞巴族 珞luò ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT neck-ornament

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【玉篇】瓔珞,頸飾。 又【五音集韻】郞擊切,音靂。與礫同。小石曰礫。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư