珠玉

zhū yù châu ngọc

Hán Việt: châu ngọc · Pinyin: zhū yù

Tổng quan

trân châu và ngọc bích | trang sức | lời nhận xét sắc sảo | bài viết đẹp | viên ngọc trí tuệ | thiên tài | người xuất chúng

Cấu tạo: (châu) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trân châu và ngọc bích | trang sức | lời nhận xét sắc sảo | bài viết đẹp | viên ngọc trí tuệ | thiên tài | người xuất chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珠寶和玉石。《莊子.讓王》:「事之以珠玉而不受。」《淮南子.齊俗》:「珠玉尊則天下爭矣。」 2.比喻文詞的富麗華美。唐.杜甫〈奉和賈至舍人早朝大明宮〉詩:「朝罷香煙攜滿袖,詩成珠玉在揮毫。」元.無名氏.《碧桃花》第一折:「妾身與相公成此親事,或詩或詞,求一首珠玉。」 3.比喻人的儀態華貴。參見「珠玉在側」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍珠和玉。泛指珠宝; 小粒圆形的玉; 比喻妙语或美好的诗文; 比喻丰姿俊秀的人; 喻俊杰,英才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍珠和玉。泛指珠宝。 2.小粒圆形的玉。 3.比喻妙语或美好的诗文。 4.比喻丰姿俊秀的人。 5.喻俊杰,英才。

Eng

  • CC-CEDICT pearls and jades|jewels|clever remark|beautiful writing|gems of wisdom|genius|outstanding person
  • Cihui pearls and jades; jewels; clever remark; beautiful writing; gems of wisdom; genius; outstanding person

ja

  • JMdict jewel|gem|gem (of a story, essay, etc.)|accomplished work|beautiful piece

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

瓦砾