班衣戏彩

ban y hí thải

Hán Việt: ban y hí thải

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (y) + (hí) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻老而孝養父母。參見「斑衣戲彩」條。《二十年目睹之怪現狀》第二三回:「我們也應該湊個趣,哄得老人家快活快活,古人『班衣戲綵』,尚且要做,何況這個呢!」