現世報
hiện thế báo
Hán Việt: hiện thế báo · Pinyin: xiàn shì bào
Tổng quan
quả báo trong đời này
Nghĩa
Việt
- Cihui quả báo trong đời này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指偽善、無惡不做的人,在今生今世必得報應。《石點頭.卷一○.王孺人離合團魚夢》:「趙瞎子做盡人,那得無此現世報。」也作「見世報」。
Eng
- CC-CEDICT karmic retribution within one's lifetime
- Cihui karmic retribution within one's lifetime